stepmother

/ˈstɛpˌmʌðɚ/
danh từ
  • người mẹ cay nghiệt, người mẹ ghẻ lạnh.
  • Mẹ ghẻ, dì ghẻ.
Danh từ
  1. Một người phụ nữ là vợ sau hoặc bạn đời của cha mẹ một người, thường sau khi cha mẹ họ ly hôn hoặc ly thân hoặc mẹ ruột của một người qua đời.
    A woman who is a subsequent wife or partner of a person's parent, usually following the divorce or separation of their parents, or the death of one's biological mother.
  2. Từ đồng nghĩa của đồng mẹ (“người mẹ không phải con ruột của một đứa trẻ trong một cặp đồng tính nữ”).
    Synonym of co-mother (“the non-birth mother of a child in a lesbian couple”).
    Từ đồng nghĩa:co-mother
  3. Clip chúc phúc của mẹ kế.
    Clipping of stepmother's blessing.
  4. (thực vật học, hiếm) Một loại viola, đặc biệt là Viola ba màu, dễ chịu.
    (botany, rare) A viola, especially Viola tricolor, heartsease.
🎬 Nghe “stepmother” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish