stickup

/ˈstɪkˌʌp/
danh từ
  • Sự ăn cướp.
Danh từ
  1. Một vụ cướp bằng súng.
    A robbery at gunpoint.
    The news came on. There was relative calm in the world that night. Channel Nine had a convenience-store stickup in Lakewood, an environmental protest in Fort Collins.
    Tin tức đến. Đêm đó thế giới tương đối yên tĩnh. Channel Nine có một cửa hàng tiện lợi ở Lakewood, một cuộc biểu tình vì môi trường ở Fort Collins.
    Từ đồng nghĩa:hold-uparmed robbery
  2. Một nhánh hoặc cành cây có đường kính nhỏ vươn ra khỏi mặt nước trong vùng gỗ ngập nước hoặc ngập nước, như ở hồ hoặc sông.
    A small-diameter tree branch or limb that extends out of the water in flooded or submerged timber, as in a lake or river.
  3. (tiếng lóng) Một chiếc cổ áo có cánh với nơ trắng, được mặc với trang phục đi học của các nam sinh cuối cấp nổi tiếng tại trường Cao đẳng Eton.
    (slang) A wing collar with white bow tie, worn with school dress by distinguished senior boys at Eton College.
🎬 Nghe “stickup” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish