stifle

/ˈstaɪfəl/
động từ
  • Smother.
danh từ
  • Khuỷu chân sau (của ngựa) ((cũng) stifle joint).
  • Bệnh đau khuỷu chân sau (ngựa).
Động từ
  1. (nghĩa bóng) Làm cho (động vật hoặc người) bất tỉnh hoặc khiến (động vật hoặc người) chết do ngăn cản hơi thở; làm nghẹt thở, làm ngạt thở.
    (transitive, also figuratively) To make (an animal or person) unconscious or cause (an animal or person) to die by preventing breathing; to smother, to suffocate.
  2. (chuyển tiếp, cường điệu) Làm cho (ai) khó thở, hoặc cảm giác nghẹt thở hoặc nghẹn ngào.
    (transitive, hyperbolic) To cause (someone) difficulty in breathing, or a choking or gagging feeling.
    The heat was stifling the children.
    Cái nóng làm bọn trẻ ngột ngạt.
    Từ đồng nghĩa:chokegagstranglethrottle
  3. (ngoại động, cũng có nghĩa bóng) Ngăn chặn (hơi thở, ho, khóc, hoặc giọng nói, v.v.) thoát ra khỏi cổ họng.
    (transitive, also figuratively) To prevent (a breath, cough, or cry, or the voice, etc.) from being released from the throat.
  4. (ngoại động) Làm cho (cái gì đó) không thể nghe được bằng cách chặn nó bằng một phương tiện nào đó.
    (transitive) To make (something) unable to be heard by blocking it with some medium.
    Từ đồng nghĩa:gagmufflebequietbestilldamp
Danh từ
  1. (hiếm) Hành động hoặc trạng thái bị bóp nghẹt.
    (rare) An act or state of being stifled.
  2. (zootomy) Khớp giữa xương đùi và xương chày ở chân sau của nhiều loài động vật có vú bốn chân, đặc biệt là ngựa, tương ứng với đầu gối ở người.
    (zootomy) The joint between the femur and tibia in the hind leg of various four-legged mammals, especially horses, corresponding to the knee in humans.
    Từ đồng nghĩa:stifle joint
  3. (thú y) Bệnh về xương ở vùng này.
    (veterinary medicine) A bone disease of this region.
🎬 Nghe “stifle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish