sticky

/ˈstɪki/
danh từ
  • băng dính (để nối các vật lại với nhau)
Tính từ
  1. Có xu hướng dính; có thể bám dính thông qua việc làm khô chất nhớt.
    Tending to stick; able to adhere via the drying of a viscous substance.
    Is this tape sticky enough to stay on that surface?
    Băng này có đủ dính để bám trên bề mặt đó không?
  2. Khó khăn, lúng túng.
    Difficult, awkward.
    This is a sticky situation. We could be in this for weeks if we're not careful.
    Đây là một tình huống khó khăn. Chúng ta có thể ở trong tình trạng này hàng tuần nếu không cẩn thận.
  3. Về cái chết: khó chịu, khủng khiếp.
    Of a death: unpleasant, grisly.
  4. Về thời tiết: nóng, lặng gió, độ ẩm cao, khiến người ta cảm thấy nhớp nháp khi đổ mồ hôi.
    Of weather: hot and windless and with high humidity, so that people feel sticky from sweating.
Danh từ
  1. Một ghi chú dán, chẳng hạn như ghi chú sau đó.
    A sticky note, such as a post-it note.
    Her desk is covered with yellow stickies.
    Bàn của cô ấy phủ đầy những tờ giấy màu vàng.
  2. (Internet) Một chủ đề thảo luận được cố định ở đầu danh sách các chủ đề hoặc chủ đề để có thể xem được.
    (Internet) A discussion thread fixed at the top of the list of topics or threads so as to keep it in view.
  3. (sản xuất) Một hạt keo nhỏ có trong giấy vụn.
    (manufacturing) A small adhesive particle found in wastepaper.
  4. (Úc, thông tục) Một loại rượu tráng miệng ngọt ngào.
    (Australia, colloquial) A sweet dessert wine.
Động từ
  1. (Internet, bảng thông báo, chuyển tiếp) để cố định một chủ đề ở đầu danh sách các chủ đề hoặc chủ đề để giữ nó trong tầm nhìn.
    (Internet, bulletin boards, transitive) to fix a thread at the top of the list of topics or threads so as to keep it in view.
🎬 Nghe “sticky” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish