strides

/ˈstraɪd/
Danh từ
  1. số nhiều của sải chân
    plural of stride
  2. (Anh, Úc, lóng) Quần.
    (UK, Australia, slang) Trousers.
    2004, Marion Houldsworth, Red Dust Rising: The Story of Ray Fryer of Urapunga, Central Queensland University Press, 2011, Boolarong Press, page 97, So he gave him one boot. I said, ‘One boot′s no bloody good! Give him two boot[s]!’ So he chucks over another boot, and a pair of strides.
    2004, Marion Houldsworth, Red Dust Rising: The Story of Ray Fryer of Urapunga, Nhà xuất bản Đại học Central Queensland, 2011, Nhà xuất bản Boolarong, trang 97, Vì vậy, ông đã đưa cho anh ta một chiếc ủng. Tôi nói, ‘Một chiếc ủng không tốt chút nào! Đưa cho anh ta hai chiếc ủng!' Vì vậy, anh ta ném một chiếc ủng khác và một đôi sải chân.
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn biểu thị bước tiến
    third-person singular simple present indicative of stride
🎬 Nghe “strides” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish