strife

/ˈstraɪf/
danh từ
  • Sự xung đột.
Danh từ
  1. Phấn đấu; nỗ lực nghiêm túc; làm việc chăm chỉ.
    Striving; earnest endeavor; hard work.
  2. Nỗ lực hoặc tranh giành ưu thế, bằng phương tiện thể chất hoặc trí tuệ.
    Exertion or contention for superiority, either by physical or intellectual means.
  3. Xung đột gay gắt, đôi khi bạo lực.
    Bitter conflict, sometimes violent.
    A few observations about the interpretation of vows or pledges may not be out of place here. Interpretation of pledges has been a fruitful source of strife all the world over. No matter how explicit the pledge, people will turn and twist the text to suit their own purposes.
    Ở đây có một số nhận xét về việc giải thích các lời thề hoặc lời tuyên thệ. Việc giải thích các cam kết đã là nguồn gốc của xung đột trên toàn thế giới. Cam kết dù có rõ ràng đến đâu thì người ta cũng sẽ xoay chuyển văn bản cho phù hợp với mục đích riêng của mình.
  4. (thông tục) Bất cứ loại rắc rối nào.
    (colloquial) A trouble of any kind.

Chưa có góp ý cho “strife”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “strife” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish