strict

/ˈstrɪkt/
tính từ
  • Chính xác, đúng.
  • Nghiêm ngặt, nghiêm khắc; nghiêm chỉnh.
  • Hoàn toàn, thật sự.
Tính từ
  1. Căng; kéo lại gần; chặt.
    Strained; drawn close; tight.
    strict embrace
    cái ôm chặt chẽ
  2. Căng thẳng; không được thư giãn.
    Tense; not relaxed.
    strict fiber
    chất xơ nghiêm ngặt
  3. Chính xác; chính xác; chính xác; đặc biệt một cách chặt chẽ.
    Exact; accurate; precise; rigorously particular.
    to keep strict watch
    canh gác nghiêm ngặt
  4. Được quản lý hoặc quản lý bởi các quy tắc chính xác; tuân thủ các quy tắc chính xác; nghiêm trọng; khắt khe.
    Governed or governing by exact rules; observing exact rules; severe; rigorous.
    they are very strict in observing the Sabbath
    họ rất nghiêm ngặt trong việc tuân thủ ngày Sabát
    Từ đồng nghĩa:niceprecisepuritanical
🎬 Nghe “strict” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish