studying

/ˈstədiɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của study.
Danh từ
  1. Hành động của động từ học tập.
    The action of the verb to study.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của nghiên cứu
    present participle and gerund of study
🎬 Nghe “studying” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish