summon

/ˈsʌmən/
động từ
  • Gọi đến, mời đến, triệu đến; triệu tập (cuộc họp).
  • Kêu gọi (một thành phố... ) đầu hàng.
Động từ
  1. (thông tục) Kêu gọi mọi người lại; triệu tập; để triệu tập.
    (transitive) To call people together; to convene; to convoke.
  2. (thông tục) Mời ai đó đến; để gửi cho.
    (transitive) To ask someone to come; to send for.
  3. Đặt hàng (hàng hóa) và đã giao hàng
    To order (goods) and have delivered
  4. (Động) Khơi dậy bản thân để phát huy một kỹ năng.
    (transitive) To rouse oneself to exert a skill.
    Joseph needed to summon all his reserve to keep his self-control, for no sooner had Asa voiced his request than Joseph recalled his remark to Aaron about a child being given to this couple in lieu of their giving Mary to him.
    Joseph cần phải huy động hết sự dè dặt của mình để giữ sự tự chủ, vì Asa vừa mới đưa ra yêu cầu của mình thì Joseph đã nhớ lại lời nhận xét của mình với Aaron về việc một đứa trẻ được trao cho cặp vợ chồng này thay vì họ đã trao Mary cho anh ta.
    Từ đồng nghĩa:summon upmustermuster updraw
Danh từ
  1. (trò chơi điện tử) Một sinh vật được triệu hồi một cách kỳ diệu để thực hiện mệnh lệnh của người triệu hồi.
    (video games) A creature magically summoned to do the summoner's bidding.
  2. gọi, ra lệnh, ra lệnh
    call, command, order
    The deceased was 58 years of age, was the picture of health even five or six hours prior to his death, when suddenly the grim messenger came with a summon from a Higher Tribunal, calling him to duties above.
    Người quá cố đã 58 tuổi, thậm chí còn khỏe mạnh thậm chí năm hoặc sáu giờ trước khi ông qua đời, thì đột nhiên một sứ giả dữ tợn đến với giấy triệu tập từ Tòa án cấp cao, kêu gọi ông đảm nhiệm các nhiệm vụ cấp trên.
  3. (Malaysia, thông tục, lóng) Phạt tiền; một khoản phí hoặc hình phạt bằng tiền phát sinh do vi phạm pháp luật; thường là đối với một hành vi phạm tội nhỏ như vi phạm giao thông.
    (Malaysia, colloquial, slang) A fine; a fee or monetary penalty incurred for breaking the law; usually for a minor offence such as a traffic violation.
    You better pay off the parking summon tomorrow before you kena interest on it.
    Tốt hơn hết là bạn nên trả hết tiền triệu tập đậu xe vào ngày mai trước khi nhận được tiền lãi.
    Từ đồng nghĩa:summonssaman
  4. (Malaysia, thông tục, lóng) Thông báo về hành vi vi phạm pháp luật, thường phải chịu hình phạt như vậy; một trích dẫn hoặc vé.
    (Malaysia, colloquial, slang) A notice of an infringement of the law, usually incurring such a penalty; a citation or ticket.

Chưa có góp ý cho “summon”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “summon” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish