muster
/ˈmʌstɚ/danh từ
- Sự tập hợp, sự tập trung.
- Sự duyệt binh.
- Sự hội họp, sự tụ họp.
động từ
- Tập họp, tập trung.
Danh từ
- Một cuộc tụ tập.A gathering.
- Hiển thị.Showing.
- Từ đồng nghĩa với ria mép.Synonym of mustee.Từ đồng nghĩa:mustee
Động từ
- (thông tục, lỗi thời) Trưng bày, trưng bày.(transitive, obsolete) To show, exhibit.
- (nội động) Được tập hợp lại để diễu hành, kiểm tra, tập trận hoặc tương tự (đặc biệt là của lực lượng quân sự); đến với nhau như một phần của một lực lượng hoặc cơ thể.(intransitive) To be gathered together for parade, inspection, exercise, or the like (especially of a military force); to come together as parts of a force or body.
- (ngoại động) Tập hợp, triệu tập hoặc tập hợp lại với nhau, chẳng hạn như quân đội hoặc một nhóm để kiểm tra, ra lệnh, trưng bày, v.v.(transitive) To collect, call or assemble together, such as troops or a group for inspection, orders, display etc.12 July 2012, Sam Adams, AV Club Ice Age: Continental Drift With the help of some low-end boosting, Dinklage musters a decent amount of kid-appropriate menace—although he never does explain his gift for finding chunks of ice shaped like pirate ships—but Romano and Leary mainly sound bored, droning through their lines as if they’re simultaneously texting the contractors building the additions on thNgày 12 tháng 7 năm 2012, Sam Adams, Câu lạc bộ AV Kỷ băng hà: Trôi lục địa Với sự trợ giúp của một số công cụ tăng cường cấp thấp, Dinklage tập hợp được một lượng lớn mối đe dọa phù hợp với trẻ em—mặc dù anh ta chưa bao giờ giải thích tài năng của mình là tìm thấy những khối băng có hình dạng giống như tàu cướp biển—nhưng Romano và Leary chủ yếu nghe có vẻ buồn chán, nói lảng vảng qua lời thoại của họ như thể họ đang đồng thời nhắn tin cho các nhà thầu xây dựng phần bổ sung trên đó.
- (chuyển tiếp, Mỹ) Để đăng ký (vào dịch vụ).(transitive, US) To enroll (into service).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “muster” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish