summit

/ˈsəmət/
danh từ
  • Đỉnh, chỏm, chóp.
  • Hội nghị thượng đỉnh, hội nghị cấp cao nhất (hội nghị các vị đứng đầu chính phủ); (định ngữ) (thuộc) cấp cao nhất.
Danh từ
  1. Điểm hoặc bề mặt trên cùng của đồ vật; đỉnh điểm, đỉnh điểm.
    The topmost point or surface of a thing; the apex, the peak.
    Từ đồng nghĩa:apexapogeecrestcrownculmen
  2. Điểm cao nhất của thành tích, sự phát triển, v.v., có thể đạt được; acme, đỉnh cao.
    The highest point of achievement, development, etc., that can be reached; the acme, the pinnacle.
    Từ đồng nghĩa:apexapogeecrestcrownculmen
  3. Cấp lãnh đạo chính trị cao nhất.
    The highest level of political leadership.
    Từ đồng nghĩa:apexapogeecrestcrownculmen
  4. Cuộc họp hoặc cuộc họp của lãnh đạo các nước để thảo luận các vấn đề có tầm quan trọng quốc tế; cũng (một cách lỏng lẻo), một cuộc họp hoặc cuộc họp quan trọng hoặc cấp cao.
    An assembly or gathering of the leaders of countries to discuss issues of international significance; also (loosely), an important or high-level gathering or meeting.
    They met for an international summit on environmental issues.
    Họ gặp nhau tại một hội nghị thượng đỉnh quốc tế về các vấn đề môi trường.
    Từ đồng nghĩa:apexapogeecrestcrownculmen
Động từ
  1. (chuyển tiếp, leo núi, không chính thức) Để đạt tới đỉnh (danh từ từ nguyên 1, danh từ nghĩa 1.1) của (một ngọn núi).
    (transitive, climbing, informal) To reach the summit (noun etymology 1, noun sense 1.1) of (a mountain).
    Từ đồng nghĩa:surmount
  2. (nội động từ, leo núi, thân mật) Lên đến đỉnh núi.
    (intransitive, climbing, informal) To reach the summit of a mountain.
    Từ đồng nghĩa:surmount
  3. (nội động từ, chính trị) Tham dự hội nghị thượng đỉnh (danh từ từ nguyên 1, danh từ nghĩa 2.2.2).
    (intransitive, politics) To attend a summit (noun etymology 1, noun sense 2.2.2).
    Từ đồng nghĩa:surmount
Đại từ
  1. (Anh, đặc biệt là Lancashire, Yorkshire, không chính thức) Cách viết khác của summat (“cái gì đó”).
    (England, especially Lancashire, Yorkshire, informal) Alternative spelling of summat (“something”).
    I need to get summit to eat.
    Tôi cần phải lên đỉnh để ăn.
🎬 Nghe “summit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish