draw
/drɔ/danh từ
- Sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực.
- Sức quyến rũ, sức hấp dẫn, sức lôi cuốn; người có sức quyến rũ, vật có sức lôi cuốn.
- Sự rút thăm; sự mở số; số trúng.
- Trận đấu hoà.
- Câu hỏi mẹo (để khai thác ai, cái gì).
- Động tác rút súng lục, động tác vảy súng lục.
- Phần di động của cầu cất.
động từ
- Kéo.
- Kéo, lôi kéo, thu hút, lôi cuốn.
- Đưa.
- Hít vào.
- Co rúm, cau lại.
- Gò (cương ngựa); giương (cung).
- Kéo theo (hậu quả); chuốc lấy (tai hoạ, bực mình... ).
- Kéo ra, nhổ ra, lấy ra, rút ra, hút ra, trích ra, múc ra.
- Rút ra, suy ra, đưa ra, vạch ra, nêu ra.
- Mở (số), rút (thăm); được, trúng (số... ).
- Lĩnh ra, lấy ra, tìm thấy ở.
- Moi.
Động từ
- Các giác quan liên quan đến tác dụng lực hoặc lực kéo.Senses relating to exerting force or pulling.
- Các giác quan liên quan đến sự thu hút.Senses relating to attracting.
- Các giác quan liên quan đến việc kéo dài hoặc kéo dài.Senses relating to extending or protracting.
- Các giác quan liên quan đến việc trích xuất hoặc lựa chọn.Senses relating to extracting or selecting.
Thán từ
- (bắn cung) Kéo dây cung lại chuẩn bị bắn.(archery) Pull back your bowstring in preparation to shoot.
Danh từ
- Cái thu hút: cái thu hút, v.d. một đám đông.That which draws: that which attracts e.g. a crowd.
- Thao tác vẽ:The act of drawing:
- Kết quả vẽ:The result of drawing:
- Số tiền được rút ra (ví dụ: tiền từ tài khoản).That which is drawn (e.g. funds from an account).They're going to take away our draw! (referring to e.g. disability assistance)
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “draw” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish