supply
/səˈplaɪ/- cung cấp
Động từ
- (thông tục) Cung cấp (cái gì đó), làm cho (cái gì đó) có sẵn để sử dụng.(transitive) To provide (something), to make (something) available for use.to supply money for the warcung cấp tiền cho chiến tranhTừ đồng nghĩa:fulfill
- (thông tục) Cung cấp, trang bị.(transitive) To furnish or equip with.to supply a furnace with fuel; to supply soldiers with ammunitioncung cấp nhiên liệu cho lò; cung cấp đạn dược cho binh línhTừ đồng nghĩa:provision
- (thông tục) Đổ đầy, giữ đầy.(transitive) To fill up, or keep full.Rivers are supplied by smaller streams.Sông được cung cấp bởi các dòng suối nhỏ hơn.Từ đồng nghĩa:provision
- (thông tục) Bồi thường, bù đắp sự thiếu hụt.(transitive) To compensate for, or make up a deficiency of.Từ đồng nghĩa:provision
Danh từ
- (không đếm được) Hành động cung cấp.(uncountable) The act of supplying.
- (đếm được) Lượng hàng được cung cấp.(countable) An amount of something supplied.A supply of good drinking water is essential.Việc cung cấp nước uống tốt là điều cần thiết.
- (kinh tế học) Lực lượng thị trường khiến người bán sẵn sàng và có khả năng bán hàng hóa hoặc dịch vụ, được đo bằng số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ đó hiện có sẵn để mua ở bất kỳ mức giá nhất định nào; số tiền đó.(economics) The market force that causes sellers to be both willing and able to sell a good or service, as measured by the amount of that good or service that is currently available to be bought at any given price point; the amount itself.Supply and demand ebb and flow in a complex interplay.Cung và cầu lên xuống trong một mối tương tác phức tạp.
- (số nhiều) Điều khoản.(in the plural) Provisions.They are busy laying in supplies for the coming winter.Họ đang bận rộn chuẩn bị đồ cho mùa đông sắp tới.
Trạng từ
- Supplely: một cách mềm mại, mềm mại.Supplely: in a supple manner, with suppleness.Grigory hesitantly took her in his arms to kiss her, but she held him off, bent supply backwards and shot a frightened glance at the windows. 'They'll see!' 'Let them!' 'I'd be ashamed—'Grigory ngập ngừng ôm cô vào lòng định hôn, nhưng cô giữ anh lại, cúi người về phía sau và sợ hãi liếc nhìn ra cửa sổ. 'Họ sẽ thấy!' 'Hãy để họ!' 'Tôi sẽ xấu hổ—'
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “supply” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish