supplicate

/ˈsə-plə-ˌkāt/
động từ
  • Năn nỉ, van xin, khẩn khoản.
Động từ
  1. Đưa ra một yêu cầu khiêm tốn với (ai đó, đặc biệt là người có thẩm quyền); van xin, nài xin, van xin.
    To make a humble request to (someone, especially a person in authority); to beg, to beseech, to entreat.
  2. Hỏi hoặc yêu cầu (điều gì đó) một cách khiêm tốn và chân thành, đặc biệt là từ người có thẩm quyền; để cầu xin hoặc cầu xin.
    To ask or request (something) humbly and sincerely, especially from a person in authority; to beg or entreat for.
    to supplicate blessings on Christian efforts to spread the gospel
    để cầu xin phước lành cho những nỗ lực truyền bá phúc âm của Cơ-đốc nhân
    Từ đồng nghĩa:solicit
  3. Khiêm nhường yêu cầu một điều gì đó, đặc biệt với người có chức vụ; van xin, nài xin, van xin.
    To humbly request for something, especially to someone in a position of authority; to beg, to beseech, to entreat.
    Từ đồng nghĩa:sifflicatethig
🎬 Nghe “supplicate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish