termination

/ˌtɚməˈneɪʃən/
danh từ
  • Sự làm xong, sự kết thúc, sự hoàn thành, sự chấm dứt.
  • Giới hạn; phần kết thúc, phần kết luận.
  • Phần đuôi từ, từ vĩ.
Danh từ
  1. Quá trình chấm dứt hoặc trạng thái bị chấm dứt.
    The process of terminating or the state of being terminated.
    Từ đồng nghĩa:discontinuationstoppage
  2. Quy trình sa thải nhân viên; chấm dứt công việc của một người tại một doanh nghiệp vì bất kỳ lý do gì.
    The process of firing an employee; ending one's employment at a business for any reason.
    Từ đồng nghĩa:dischargedismissal
  3. Một sự kết thúc trong thời gian; một kết luận.
    An end in time; a conclusion.
    Từ đồng nghĩa:closeconclusionendfinalefinish
  4. Một điểm cuối trong không gian; một cạnh hoặc giới hạn.
    An end in space; an edge or limit.
    Từ đồng nghĩa:borderedgeendlimitlip
🎬 Nghe “termination” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish