thinning

/ˈθɪnɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của thin.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của mỏng
    present participle and gerund of thin
Danh từ
  1. (nông nghiệp, lâm nghiệp) Quá trình loại bỏ cây hoặc bộ phận của cây để tạo điều kiện cho cây khác phát triển
    (agriculture, forestry) Process of removing plants or parts of plants to facilitate the growth of other plants
  2. (nông nghiệp, lâm nghiệp) Gỗ, lá hoặc các bộ phận khác của cây được loại bỏ trong quá trình tỉa thưa
    (agriculture, forestry) Wood, leaves, or other plant parts removed during the process of thinning
  3. Hành động hoặc kết quả của việc giảm độ dày, mật độ hoặc số lượng
    The action or result of reducing thickness, density, or number
Tính từ
  1. Trở nên ít dày hơn, dày đặc hơn hoặc nhiều hơn
    Becoming less thick, dense, or numerous
    thinning hair
    tóc mỏng
🎬 Nghe “thinning” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish