timeworn

/ˈtaɪmˌwoɚn/
Tính từ
  1. Hiển thị ảnh hưởng hao mòn do sử dụng lâu dài.
    Showing the effects of wear due to long use.
    After walking the timeworn horizons out of Africa, I have entered a corrugated maze, a knotted crossroad of the world where landscape is read like sacrament, a labyrinth of echoing faiths called the Middle East.
    Sau khi bước qua những chân trời cũ kỹ ngoài Châu Phi, tôi đã bước vào một mê cung gợn sóng, một ngã tư thắt nút của thế giới nơi phong cảnh được coi như bí tích, một mê cung của những tín ngưỡng vang vọng được gọi là Trung Đông.
    Từ đồng nghĩa:shopwornthreadbarewell-worn
  2. tầm thường hoặc sáo rỗng; bị hackneyed hoặc sử dụng quá mức.
    Banal or trite; hackneyed or overused.
🎬 Nghe “timeworn” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish