turnsole

danh từ
  • Cây hướng dương, cây quỳ.
  • Cây vòi voi.
  • Chất quỳ (làm thuốc thử).
Danh từ
  1. Một heliotrope; được đặt tên như vậy vì hoa của nó được cho là hướng về phía mặt trời.
    A heliotrope; so named because its flowers are supposed to turn toward the sun.
  2. Một bông hoa hướng dương.
    A sunflower.
  3. Một đợt nắng mặt trời (Euphorbia helioscopia).
    A sun spurge (Euphorbia helioscopia).
  4. Cây hưng phấn Chrozophora tinctoria.
    The euphorbiaceous plant Chrozophora tinctoria.
🎬 Nghe “turnsole” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish