unit

/ˈjuːnət/
danh từ
  • Một, một cái.
  • Đơn vị.
Danh từ
  1. (toán học) Tính một, số ít, được coi là thành phần của một số nguyên; độ lớn bằng một.
    (mathematics) Oneness, singularity, seen as a component of a whole number; a magnitude of one.
    Number, we define, to be, a certayne Mathematicall Sũme, of Vnits. [Note the worde, Vnit, to expresse the Greke Monas, & not Vnitie: as we haue all, commonly, till now, vsed.]
    Số, chúng tôi định nghĩa, là một certayne Mathematicalall Sũme của Vnits. [Lưu ý từ Vnit, để diễn tả tiếng Hy Lạp Monas, chứ không phải tiếng Vnitie: như chúng ta vẫn thường sử dụng, cho đến bây giờ, vsed.]
  2. (Khoa học) Thước đo tiêu chuẩn về số lượng hoặc độ lớn.
    (sciences) A standard measure of a quantity or magnitude.
    The centimetre is a unit of length.
    Centimét là đơn vị đo chiều dài.
    Từ đồng nghĩa:unit of measureunit of measurement
  3. (máy tính) Một thành phần hoặc mô-đun cơ bản, khép kín, thực hiện một chức năng cụ thể bên trong hệ thống máy tính.
    (computing) A basic, self-contained component or module that performs a specific function inside a computer system.
  4. Số một.
    The number one.
Tính từ
  1. Đối với mỗi đơn vị.
    For each unit.
    We have to keep our unit costs down if we want to make a profit.
    Chúng tôi phải giữ chi phí đơn vị của mình ở mức thấp nếu muốn kiếm được lợi nhuận.
  2. (toán học) Có kích thước hoặc độ lớn bằng một.
    (mathematics) Having a size or magnitude of one.
🎬 Nghe “unit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish