unit
/ˈjuːnət/danh từ
- Một, một cái.
- Đơn vị.
Danh từ
- (toán học) Tính một, số ít, được coi là thành phần của một số nguyên; độ lớn bằng một.(mathematics) Oneness, singularity, seen as a component of a whole number; a magnitude of one.Number, we define, to be, a certayne Mathematicall Sũme, of Vnits. [Note the worde, Vnit, to expresse the Greke Monas, & not Vnitie: as we haue all, commonly, till now, vsed.]Số, chúng tôi định nghĩa, là một certayne Mathematicalall Sũme của Vnits. [Lưu ý từ Vnit, để diễn tả tiếng Hy Lạp Monas, chứ không phải tiếng Vnitie: như chúng ta vẫn thường sử dụng, cho đến bây giờ, vsed.]
- (Khoa học) Thước đo tiêu chuẩn về số lượng hoặc độ lớn.(sciences) A standard measure of a quantity or magnitude.The centimetre is a unit of length.Centimét là đơn vị đo chiều dài.Từ đồng nghĩa:unit of measureunit of measurement
- (máy tính) Một thành phần hoặc mô-đun cơ bản, khép kín, thực hiện một chức năng cụ thể bên trong hệ thống máy tính.(computing) A basic, self-contained component or module that performs a specific function inside a computer system.
- Số một.The number one.
Tính từ
- Đối với mỗi đơn vị.For each unit.We have to keep our unit costs down if we want to make a profit.Chúng tôi phải giữ chi phí đơn vị của mình ở mức thấp nếu muốn kiếm được lợi nhuận.
- (toán học) Có kích thước hoặc độ lớn bằng một.(mathematics) Having a size or magnitude of one.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “unit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish