uniting

/jʊˈnaɪt/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unite.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của đoàn kết
    present participle and gerund of unite
Danh từ
  1. Hành động mà mọi thứ được thống nhất; sự hình thành của một công đoàn.
    The act by which things are united; the formation of a union.
🎬 Nghe “uniting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish