unwed

/ˌʌnˈwɛd/
tính từ
  • Chưa lấy vợ; chưa có chồng.
Tính từ
  1. Chưa kết hôn.
    Not married.
Danh từ
  1. Một người chưa kết hôn; một cử nhân hoặc một cô gái độc thân.
    One who is not married; a bachelor or a spinster.
    Should unweds living together receive the same social benefits as married couples?
    Những cặp vợ chồng sống chung có nên nhận được những lợi ích xã hội giống như những cặp vợ chồng?
Động từ
  1. (thông tục) Hủy bỏ việc kết hôn.
    (transitive) To annul the marriage of.
  2. (Ngoại động, nghĩa bóng) Phân chia.
    (transitive, figurative) To separate.
🎬 Nghe “unwed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish