unwaged

/ˌʌnˈweɪʤd/
tính từ
  • Không có công ăn việc làm.
danh từ
  • Tình trạng không có công ăn việc làm.
Tính từ
  1. Không có lương.
    Without a wage.
    Từ đồng nghĩa:unpaidunsalariedwageless
  2. Không tiến hành, như một cuộc chiến tranh.
    Not waged, as a war.
    1810?, Eaton Stannard Barrett, Woman Ambition leaves a favorite war unwaged.
    1810?, Eaton Stannard Barrett, Woman Ambition khiến một cuộc chiến yêu thích không được tiến hành.
    Từ đồng nghĩa:unpaidunsalariedwageless
🎬 Nghe “unwaged” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish