vaccine

/ˌvækˈsin/
danh từ
  • Vắc-xin.
Tính từ
  1. Của, liên quan đến, gây ra bởi, hoặc đặc điểm của bệnh đậu mùa.
    Of, pertaining to, caused by, or characteristic of cowpox.
  2. Thuộc hoặc liên quan đến bệnh đậu mùa như một nguồn nguyên liệu để chủng ngừa bệnh đậu mùa; cũng thuộc hoặc liên quan đến vật liệu đó được sử dụng để tiêm chủng.
    Of or pertaining to cowpox as a source of material for vaccination against smallpox; also, of or pertaining to such material used for vaccination.
  3. (cổ) Của, thuộc về, hoặc có nguồn gốc từ gia súc.
    (archaic) Of, pertaining to, or derived from cattle.
    Từ đồng nghĩa:bovine
Danh từ
  1. Một chất được dùng để kích thích cơ thể sản xuất kháng thể và cung cấp khả năng miễn dịch chống lại bệnh mà không gây ra bệnh trong quá trình điều trị, được điều chế từ tác nhân gây bệnh (hoặc dẫn xuất của nó; hoặc một bệnh liên quan, cũng hiệu quả nhưng an toàn hơn), hoặc một chất thay thế tổng hợp; Ngoài ra, một liều lượng của một chất như vậy.
    A substance given to stimulate a body's production of antibodies and provide immunity against a disease without causing the disease itself in the treatment, prepared from the agent that causes the disease (or a derivative of it; or a related, also effective, but safer disease), or a synthetic substitute; also, a dose of such a substance.
  2. Quá trình tiêm chủng; miễn dịch, tiêm chủng.
    The process of vaccination; immunization, inoculation.
    My dog has had two vaccines this year.
    Con chó của tôi đã tiêm hai loại vắc xin trong năm nay.
  3. Vật liệu lấy từ mụn mủ đậu bò dùng để chủng ngừa bệnh đậu mùa.
    The material taken from cowpox pustules used for vaccination against smallpox.
  4. Bệnh đậu bò, đặc biệt là nguồn nguyên liệu để chủng ngừa bệnh đậu mùa.
    The disease cowpox, especially as a source of material for vaccination against smallpox.
Động từ
  1. (chuyển tiếp, cổ xưa) Từ đồng nghĩa với tiêm chủng (“điều trị (một người hoặc động vật) bằng vắc xin để tạo ra khả năng miễn dịch chống lại bệnh tật”).
    (transitive, archaic) Synonym of vaccinate (“to treat (a person or an animal) with a vaccine to produce immunity against a disease”).
    Từ đồng nghĩa:immunizeinoculatevaccinate
🎬 Nghe “vaccine” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish