vaulting

/ˈvɑːltɪŋ/
động từ
  • hiện tại phân từ của vault
danh từ
  • Sự nhảy ngựa gỗ, môn nhảy ngựa gỗ; sự nhảy sào, môn nhảy sào.
Danh từ
  1. Việc thực hành xây dựng hầm hoặc một phương pháp xây dựng cụ thể như vậy.
    The practice of constructing vaults, or a particular method of such construction.
  2. Cấu trúc hình vòm; những cấu trúc như vậy được coi như một nhóm.
    A vaulted structure; such structures treated as a group.
  3. Môn thể thao thể dục dụng cụ và khiêu vũ được biểu diễn trên lưng ngựa và trên dây dài.
    The sport of gymnastics and dance routines performed on horseback, and on the longe line.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của vault
    present participle and gerund of vault
Tính từ
  1. Nghiêng lên hoặc nghiêng.
    Leaning upward or over.
  2. (nghĩa bóng) Phóng đại, thái quá.
    (figurative) Exaggerated or overreaching.
    Vaulting ambition.
    Tham vọng vun vén.
  3. Biểu diễn.
    Performing.
🎬 Nghe “vaulting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish