veg

/ˈvɛʤ/
danh từ
  • [[|]] rau.
Tính từ
  1. Người ăn chay.
    Vegetarian.
Danh từ
  1. (thông tục) các loại rau.
    (colloquial) vegetable(s).
    2002, Tom Grahn, "Food compositions and methods of preparing the same", US Patent 6814975 http://www.google.com/patents?id=spsQAAAAEBAJ, page 5, Secondary foodstuffs are exemplified by the following prepared dishes: vegetarian steaks, gratinated vegs, oven made lasagne, fish and ham with potatoes, […]
    2002, Tom Grahn, "Thành phần thực phẩm và phương pháp chế biến tương tự", Bằng sáng chế Hoa Kỳ 6814975 http://www.google.com/patents?id=spsQAAAAEBAJ, trang 5, Thực phẩm thứ cấp được minh họa bằng các món ăn chế biến sẵn sau: bít tết chay, rau củ nướng, lasagne làm bằng lò nướng, cá và giăm bông với khoai tây, […]
    Từ đồng nghĩa:veggievegie
  2. (chủ yếu là Ấn Độ) đồ ăn chay.
    (chiefly India) vegetarian food.
    Từ đồng nghĩa:veggievegie
  3. (tâm lý học) Đơn vị trọng lượng chủ quan, tương đương với trọng lượng cảm nhận được khi nâng 100 gam.
    (psychology) A unit of subjective weight, equivalent to the perceived weight of lifting 100 grams.
Động từ
  1. (thông tục) thực vật; tham gia vào trạng thái không hoạt động hoàn toàn; nghỉ ngơi
    (colloquial) to vegetate; to engage in complete inactivity; to rest
    After working hard all week, I decided to stay home and veg on Saturday.
    Sau khi làm việc chăm chỉ cả tuần, tôi quyết định ở nhà và ăn chay vào ngày thứ Bảy.
🎬 Nghe “veg” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish