viceroy

/ˈvaɪsˌroɪ/
danh từ
  • Phó vương; kinh lược; tổng trấn.
Danh từ
  1. Người cai trị một quốc gia, tỉnh hoặc thuộc địa với tư cách là đại diện của quốc vương.
    One who governs a country, province, or colony as the representative of a monarch.
    Ireland was governed by a Viceroy representing the English King/Queen when it was part of the United Kingdom of Great Britain and Ireland.
    Ireland được cai trị bởi một Phó vương đại diện cho Vua/Nữ hoàng Anh khi nước này là một phần của Vương quốc Liên hiệp Anh và Ireland.
    Từ đồng nghĩa:vicarprovost
  2. Tông Đô.
    A zongdu.
  3. Một loài bướm Bắc Mỹ màu cam và đen (Limenitis Archippus), được đặt tên như vậy vì nó tương tự nhưng nhỏ hơn bướm vua.
    An orange and black North American butterfly (Limenitis archippus), so named because it is similar to, but smaller than, the monarch butterfly.
🎬 Nghe “viceroy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish