viewpoint

/ˈvjuːˌpoɪnt/
danh từ
  • Chỗ đứng nhìn tốt, chỗ dễ nhìn.
  • Quan điểm, điểm nhìn.
Danh từ
  1. Vị trí mà từ đó một cái gì đó được quan sát hoặc xem xét
    The position from which something is observed or considered
    From the top of the hill you get a good viewpoint of the town.
    Từ đỉnh đồi bạn sẽ có tầm nhìn tốt ra thị trấn.
  2. Một góc độ, cách nhìn hoặc quan điểm.
    An angle, outlook or point of view.
    It is my personal viewpoint that veganism should be not only accepted, but actively encouraged by those in power.
    Quan điểm cá nhân của tôi là việc ăn chay không chỉ nên được chấp nhận mà còn được khuyến khích tích cực bởi những người nắm quyền lực.
    Từ đồng nghĩa:spin
🎬 Nghe “viewpoint” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish