virus

/ˈvaɪrəs/
danh từ
  • Virut.
  • Mối độc hại, mầm độc.
  • Ác ý; tính độc địa.
Danh từ
  1. Một cấu trúc phi tế bào, dưới kính hiển vi, bao gồm lõi DNA hoặc RNA được bao quanh bởi lớp vỏ protein, cần có tế bào vật chủ sống để tái tạo và đôi khi gây bệnh cho cơ thể vật chủ (các tác nhân như vậy thường được phân loại là các hạt truyền nhiễm không sống và ít thường xuyên hơn là vi sinh vật).
    A submicroscopic, non-cellular structure that consists of a core of DNA or RNA surrounded by a protein coat, that requires a living host cell to replicate, and that sometimes causes disease in the host organism (such agents are often classed as nonliving infectious particles and less often as microorganisms).
    Từ đồng nghĩa:virus
  2. (không đếm được) Một số lượng tác nhân lây nhiễm như vậy, được coi là hàng loạt.
    (uncountable) A quantity of such infectious agents, considered en masse.
    Not much virus was detectable on a nucleic acid test; the viral load was very low.
    Không phát hiện được nhiều virus trong xét nghiệm axit nucleic; tải lượng virus rất thấp.
    Từ đồng nghĩa:virus
  3. (thông tục, hoán dụ) Căn bệnh do một tác nhân truyền nhiễm gây ra; một căn bệnh do virus.
    (informal, metonymic) A disease caused by such an infectious agent; a viral illness.
    He's got a virus and had to stay home from school.
    Anh ấy bị nhiễm virus và phải nghỉ học ở nhà.
    Từ đồng nghĩa:virus
  4. (cổ) Nọc độc, do động vật có độc tiết ra, v.v.
    (archaic) Venom, as produced by a poisonous animal etc.
    Từ đồng nghĩa:virus
Động từ
  1. (không chuẩn, hiếm) Để gửi hoặc lây nhiễm vi-rút máy tính vào thiết bị điện tử.
    (nonstandard, rare) To send or infect an electronic device with a computer virus.
    I'm just going to virus anyone who tries cheating on this game.
    Tôi sẽ lây nhiễm virus cho bất cứ ai cố gắng gian lận trong trò chơi này.
🎬 Nghe “virus” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish