vulnerability

/ˈvʌlnərəbəl/
danh từ
  • tính chất có thể bị tổn thương; tính chất có thể bị tấn công, tính chất có thể công kích được ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
Danh từ
  1. (không đếm được) Trạng thái dễ bị tổn thương; dễ bị tấn công hoặc bị thương, về thể chất hoặc tinh thần; tình trạng hoặc tình trạng yếu hoặc được bảo vệ kém
    (uncountable) The state of being vulnerable; susceptibility to attack or injury, either physical or emotional; the state or condition of being weak or poorly defended.
    The country recognized their defence vulnerability after an airplane landed in front of the central square without any consequences.
    Đất nước này nhận ra điểm yếu về phòng thủ của họ sau khi một chiếc máy bay hạ cánh trước quảng trường trung tâm mà không gây ra hậu quả gì.
    Từ đồng nghĩa:vulnerableness
  2. (đếm được) Một điểm yếu cụ thể trong việc bảo vệ hoặc phòng thủ xung quanh ai đó hoặc một cái gì đó.
    (countable) A specific weakness in the protections or defences surrounding someone or something.
    Từ đồng nghĩa:vulnerableness
  3. (máy tính) Điểm yếu cho phép kẻ tấn công giảm tính bảo mật của hệ thống.
    (computing) A weakness which allows an attacker to reduce a system's security.
    Từ đồng nghĩa:vulnerableness
🎬 Nghe “vulnerability” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish