w
/ˈdə-bəl-(ˌ)yü/danh từ
- W, w (v kép).
character
- Chữ cái thứ hai mươi ba trong bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là double-u và được viết bằng chữ Latinh.The twenty-third letter of the English alphabet, called double-u and written in the Latin script.
Danh từ
- oátwatt
- hướng tâywest
- nhân chứngwitness
- làm việcwork
Tính từ
- (cricket) rộng(cricket) wide
- trắngwhite
- (từ nghĩa danh từ 5) thành công, đáng ngưỡng mộ, tốt(from noun sense 5) successful, admirable, goodW rizz.Ôi trời.
Giới từ
- (Tiếng lóng trên Internet, nhắn tin văn bản) Viết tắt của with.(Internet slang, text messaging) Abbreviation of with.
- có cánh (trên Enneagram)with a wing (on the Enneagram)When Sharon took the Enneagram test, she came out as a 3w2.Khi Sharon làm bài kiểm tra Enneagram, cô ấy đạt kết quả 3w2.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “w” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish