vulture
/ˈvʌltʃɚ/danh từ
- Kền kền.
- Người tham tàn.
Danh từ
- Bất kỳ loài chim ăn xác thối nào thuộc họ Accipitridae và Cathartidae.Any of several carrion-eating birds of the families Accipitridae and Cathartidae.
- (nghĩa bóng, thông tục) Người kiếm lợi trên nỗi đau của người khác.(figurative, colloquial) A person who profits from the suffering of others.Within ten minutes of the accident, the vultures appeared and were organizing lawsuits.Trong vòng mười phút sau vụ tai nạn, đàn kền kền xuất hiện và tổ chức các vụ kiện.
Động từ
- (nghĩa bóng, thông tục) Đi vòng quanh mục tiêu như thể mình là một con kền kền.(figurative, colloquial) To circle around one's target as if one were a vulture.Rudy vultured when asking the girl out.Rudy kềm chế khi rủ cô gái đi chơi.
Tính từ
- (lỗi thời) thèm ăn; tham lam(obsolete) ravenous; rapacious
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “vulture” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish