weakened

/ˈwiːkən/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của weaken
Tính từ
  1. Giảm; được làm kém mạnh mẽ hơn.
    Reduced; made less strong.
    His weakened immune system couldn't cope with the infection.
    Hệ thống miễn dịch suy yếu của anh ấy không thể đối phó với nhiễm trùng.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của suy yếu
    simple past and past participle of weaken
🎬 Nghe “weakened” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish