weakening

/ˈwiːkən/
động từ
  • hiện tại phân từ của weaken
danh từ
  • Sự làm yếu; sự suy yếu, sự suy nhược, sự nhụt đi.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của suy yếu
    present participle and gerund of weaken
Danh từ
  1. Một trường hợp hoặc quá trình mất sức.
    An instance or process of loss of strength.
  2. (không đếm được, toán học) Một nguyên tắc cấu trúc của logic toán học phát biểu rằng các giả thuyết về bất kỳ sự kiện dẫn xuất nào đều có thể được mở rộng tự do với các giả định bổ sung.
    (uncountable, mathematics) A structural principle of mathematical logic that states that the hypotheses of any derived fact may be freely extended with additional assumptions.
🎬 Nghe “weakening” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish