wheel arch

/wil ɑrʧ/
Danh từ
  1. Bộ phận có hình dạng của thân xe ô tô hoặc phương tiện khác cho phép tiếp cận bánh xe và trong trường hợp bánh trước, cho phép chúng được điều khiển.
    The shaped part of the bodywork of a car or other vehicle that allows the wheel to be accessed, and in the case of front wheels, enable them to be steered.
🎬 Nghe “wheel arch” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish