whine
/ˈwaɪn/danh từ
- Tiếng rên rỉ, tiếng than van; tiếng khóc nhai nhi.
động từ
- Rên rỉ, than van; khóc nhai nhi (trẻ con).
- Nói giọng rên rỉ, nói giọng than van.
Danh từ
- Một tiếng kêu hoặc âm thanh phàn nàn the thé, kéo dài.A long-drawn, high-pitched complaining cry or sound.
- Một lời phàn nàn hoặc chỉ trích cáu kỉnh hoặc thương hại bản thân.A peevish or self-pitying complaint or criticism.I need to have a quick whine about my boss before we start talking about the holiday.Tôi cần phải than vãn nhanh về sếp của mình trước khi chúng tôi bắt đầu nói về kỳ nghỉ.
Động từ
- (Động) Kêu lên một tiếng chói tai.(intransitive) To utter a high-pitched cry.
- (Nội động) Phát ra âm thanh giống như tiếng kêu.(intransitive) To make a sound resembling such a cry.The jet engines whined at take off.Động cơ phản lực rên rỉ khi cất cánh.
- (nội động từ) Phàn nàn hoặc phản đối bằng cách than vãn (so sánh với than vãn) hoặc như thể với một lời than vãn, tức là theo cách cáu kỉnh hoặc tủi thân.(intransitive) To complain or protest with a whine (compare whinge) or as if with a whine, i.e. in a peevish or self-pitying way.Feel awfully about Scott... I always knew he couldn't think—he never could—but he had a marvelous talent and the thing is to use it—not whine in public.Cảm thấy ghê tởm Scott... Tôi luôn biết anh ấy không thể suy nghĩ - anh ấy không bao giờ có thể - nhưng anh ấy có một tài năng tuyệt vời và vấn đề là phải sử dụng nó - chứ không phải than vãn trước đám đông.
- (Nội động) Di chuyển với âm thanh rên rỉ.(intransitive) To move with a whining sound.The jet whined into the air.Chiếc máy bay rên rỉ trong không trung.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “whine” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish