whipper-in
/ˌ(h)wi-pər-ˈin/danh từ
- Người phụ trách chó (khi đi săn) ((cũng) whip).
Danh từ
- (săn bắn) Người thợ săn giữ cho chó săn không đi lang thang và quất chúng vào cuộc rượt đuổi nếu cần thiết.(hunting) A huntsman who keeps the hounds from wandering, and whips them in, if necessary, to the chase.Từ đồng nghĩa:piqueur
- (chính trị) Người thi hành kỷ luật của một đảng và kêu gọi sự tham dự và ủng hộ của các đảng viên trong mọi trường hợp cần thiết.(politics) One who enforces the discipline of a party, and urges the attendance and support of the members on all necessary occasions.Từ đồng nghĩa:whip
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “whipper-in” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish