win
/wɪn/danh từ
- Sự thắng cuộc.
động từ
- Chiếm, đoạt, thu được, nhận được, kiếm được, có được.
- Thắng cuộc; thắng.
- Thu phục, tranh thủ, lôi kéo.
- Đạt đến, đến.
- Thắng cuộc, thắng trận.
- Càng ngày càng lôi kéo; thuyết phục được.
Động từ
- (Từ cũ, ngoại động) Chinh phục, đánh bại.(obsolete, transitive) To conquer, defeat.
- (ngoại động từ, nội động từ) Để đạt đến một đích đến hoặc đối tượng nào đó, bất chấp khó khăn hoặc vất vả (bây giờ thường là nội động từ, với giới từ hoặc trạng từ định vị).(transitive, intransitive) To reach some destination or object, despite difficulty or toil (now usually intransitive, with preposition or locative adverb).I well may gang out, love, but I'll never win home.Anh có thể tham gia nhóm, em yêu, nhưng anh sẽ không bao giờ thắng được nhà.
- (ngoại động) Giành chiến thắng hoặc đạt được chiến thắng trong (một trò chơi, một cuộc chiến, v.v.).(transitive) To triumph or achieve victory in (a game, a war, etc.).
- (thông tục) Đạt được (một giải thưởng) bằng cách thành công trong cuộc thi hoặc cuộc thi.(transitive) To gain (a prize) by succeeding in competition or contest.to win the jackpot in a lottery; to win a bottle of wine in a raffleđể trúng giải độc đắc trong xổ số; để giành được một chai rượu vang trong một cuộc xổ số
Danh từ
- Một chiến thắng cá nhânAn individual victory.Our first win of the season put us in high spirits.Chiến thắng đầu tiên trong mùa giải đã giúp chúng tôi có tinh thần phấn chấn.
- (từ lóng) Lập thành công; một thành tích thắng lợi.(slang) A feat carried out successfully; a victorious achievement.
- (lỗi thời) Đạt được; lợi nhuận; thu nhập.(obsolete) Gain; profit; income.
- (lỗi thời) Của cải; hàng hóa sở hữu.(obsolete) Wealth; goods owned.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “win” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish