deserve

/dɪˈzɚv/
động từ
  • Đáng, xứng đáng.
Động từ
  1. (ngoại động) Được quyền hưởng do kết quả của những hành động trong quá khứ; để xứng đáng có được.
    (transitive) To be entitled to, as a result of past actions; to be worthy to have.
    After playing so well, the team really deserved their win.
    Sau khi chơi tốt như vậy, đội thực sự xứng đáng với chiến thắng của mình.
    Từ đồng nghĩa:meritbrookdeserveearngarner
  2. (lỗi thời) Kiếm được, thắng.
    (obsolete) To earn, win.
    Từ đồng nghĩa:meritbrookdeserveearngarner
  3. (từ cũ) Khen thưởng, đền đáp sự phục vụ.
    (obsolete) To reward, to give in return for service.
    Từ đồng nghĩa:meritbrookdeserveearngarner
  4. (lỗi thời) Để phục vụ; để điều trị; để được hưởng lợi.
    (obsolete) To serve; to treat; to benefit.
    c. 1619–22, Philip Massinger and John Fletcher, A Very Woman A man that hath / So well deserved me.
    c. 1619–22, Philip Massinger và John Fletcher, A Very Woman Một người đàn ông có / Rất xứng đáng với tôi.
    Từ đồng nghĩa:meritbrookdeserveearngarner
🎬 Nghe “deserve” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish