yearhundred

Danh từ
  1. (rất hiếm, thuần túy) Thế kỷ (khoảng thời gian trăm năm).
    (very rare, puristic) Century (a hundred-year timespan).
    Are we thereby to date also St. Peter and St. Paul, St. Stephen and St. James in the Third Century, the Fourth and still posthumous Yearhundreds of the Christian era?
    Do đó, có phải chúng ta cũng xác định niên đại của Thánh Phêrô và Thánh Phaolô, Thánh Stephen và Thánh Giacôbê ở Thế kỷ thứ ba, thế kỷ thứ tư và vẫn còn sau hàng trăm năm của kỷ nguyên Kitô giáo?
🎬 Nghe “yearhundred” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish