a few

/ˈfjuː/
Từ hạn định
  1. Một số lượng nhỏ (một tập hợp các mục đếm được); nhiều hơn một nhưng không nhiều lắm; đặc biệt, nhiều hơn hai nhưng không nhiều lắm (được giải thích trong ghi chú sử dụng ở một số).
    A small number of (a set of countable items); more than one but not very many; especially, more than two but not very many (explained in usage note at several).
    She loves to sing karaoke, but there are a few songs that she refuses to cover.
    Cô ấy thích hát karaoke nhưng có một số bài cô ấy từ chối cover.
    Từ đồng nghĩa:a couple ofseveral
Đại từ
  1. Một số lượng nhỏ các thứ.
    A small number of things.
    Regrets, I've had a few, but then again too few to mention.
    Rất tiếc, tôi đã có một vài điều, nhưng lại quá ít để đề cập đến.
🎬 Nghe “a few” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish