abort
/əˈboɚt/động từ
- Sẩy thai; đẻ non ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Không phát triển, thui.
- Làm sẩy thai, phá thai.
Danh từ
- (quân sự, hàng không) Việc chấm dứt sớm một nhiệm vụ, hành động hoặc thủ tục liên quan đến tên lửa hoặc tàu vũ trụ; nghề thực hiện một sứ mệnh như vậy.(military, aeronautics) An early termination of a mission, action, or procedure in relation to missiles or spacecraft; the craft making such a mission.We've had aborts on three of our last seven launches.Chúng tôi đã hủy bỏ ba trong số bảy lần phóng gần đây nhất.
- (máy tính) Hàm dùng để hủy bỏ một tiến trình.(computing) The function used to abort a process.
- (máy tính) Sự kiện trong đó một tiến trình bị hủy bỏ.(computing) An event in which a process is aborted.We've had three aborts over the last two days.Chúng tôi đã phá thai ba lần trong hai ngày qua.
- (bây giờ hiếm) Sản phẩm của sẩy thai; một đứa con bị phá thai; một vụ phá thai.(now rare) The product of a miscarriage; an aborted offspring; an abortion.
Động từ
- (nội động, ngoại y hiếm thấy) Sảy thai; sinh ra con cái (không sống) sớm.(intransitive, now rare outside medicine) To miscarry; to bring forth (non-living) offspring prematurely.
- (transitive, intransitive) Làm cho (thai nhi) bị sẩy thai sớm; để chấm dứt thai kỳ trước kỳ hạn.(transitive, intransitive) To cause a premature termination of (a fetus); to end a pregnancy before term.
- (thông tục) Kết thúc sớm; dừng lại ở giai đoạn sơ khởi; để quay lại.(transitive) To end prematurely; to stop in the preliminary stages; to turn back.
- (nội động) Dừng lại hoặc thất bại ở việc gì đó ở giai đoạn đầu.(intransitive) To stop or fail at something in the preliminary stages.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “abort” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish