abominate

/əˈbɑːməˌneɪt/
động từ
  • Ghê tởm; ghét cay ghét đắng.
  • Không ưa, ghét mặt.
tính từ
  • Ghê tởm, kinh tởm.
Tính từ
  1. (hiếm) Đáng ghê tởm; bị ghét bỏ.
    (rare) Abominable; detested.
Động từ
  1. (thông tục) Cảm thấy ghê tởm; ghê tởm hoặc ghê tởm hoàn toàn; ghét ở mức độ cao nhất, như thể với nỗi sợ hãi tôn giáo.
    (transitive) To feel disgust towards; to loathe or detest thoroughly; to hate in the highest degree, as if with religious dread.
    Từ đồng nghĩa:abhor
  2. (thông tục, thông tục) Không thích một cách mạnh mẽ.
    (transitive, colloquial) To dislike strongly.
    I absolutely abominate waking up early on weekends.
    Tôi thực sự ghê tởm việc thức dậy sớm vào cuối tuần.
    Từ đồng nghĩa:abhorloathedetest
🎬 Nghe “abominate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish