abound
/əˈbaʊnd/động từ
- Có rất nhiều, có thừa, nhan nhản, lúc nhúc, đầy dẫy.
Động từ
- (nội động) Đầy đến tràn; để lông.(intransitive) To be full to overflowing; to bristle.
- (nội động, lỗi thời) Trở nên giàu có.(intransitive, obsolete) To be wealthy.
- (Nội động) Làm việc hiệu quả cao.(intransitive) To be highly productive.
- (nội động từ) Hiện diện hoặc có sẵn với số lượng hoặc số lượng lớn; nên dồi dào.(intransitive) To be present or available in large numbers or quantities; to be plentiful.Wild animals abound wherever man does not stake his claim.Động vật hoang dã có rất nhiều ở bất cứ nơi nào con người không khẳng định quyền sở hữu của mình.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “abound” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish