abound

/əˈbaʊnd/
động từ
  • Có rất nhiều, có thừa, nhan nhản, lúc nhúc, đầy dẫy.
Động từ
  1. (nội động) Đầy đến tràn; để lông.
    (intransitive) To be full to overflowing; to bristle.
  2. (nội động, lỗi thời) Trở nên giàu có.
    (intransitive, obsolete) To be wealthy.
  3. (Nội động) Làm việc hiệu quả cao.
    (intransitive) To be highly productive.
  4. (nội động từ) Hiện diện hoặc có sẵn với số lượng hoặc số lượng lớn; nên dồi dào.
    (intransitive) To be present or available in large numbers or quantities; to be plentiful.
    Wild animals abound wherever man does not stake his claim.
    Động vật hoang dã có rất nhiều ở bất cứ nơi nào con người không khẳng định quyền sở hữu của mình.
🎬 Nghe “abound” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish