abolition

/ˌæbəˈlɪʃn̩/
danh từ
  • Sự thủ tiêu, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ.
Danh từ
  1. Hành vi bãi bỏ; sự hủy bỏ; sự bãi bỏ.
    The act of abolishing; an annulling; abrogation.
    the abolition of debts; the abolition of laws; the abolition of slavery; the abolition of police; the abolition of taxes
    việc xóa bỏ các khoản nợ; việc bãi bỏ luật pháp; việc bãi bỏ chế độ nô lệ; việc bãi bỏ cảnh sát; bãi bỏ thuế
  2. Tình trạng bị bãi bỏ.
    The state of being abolished.
  3. (lịch sử, thường viết hoa, Anh, Mỹ) Sự kết thúc của việc buôn bán nô lệ hoặc chế độ nô lệ.
    (historical, often capitalised, UK, US) The ending of the slave trade or of slavery.
  4. (lịch sử, thường viết hoa, Australia) Sự kết thúc của việc vận chuyển tù nhân.
    (historical, often capitalised, Australia) The ending of convict transportation.
🎬 Nghe “abolition” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish