aboriginal

/ˌæbəˈrɪʤənl̟/
tính từ
  • Thổ dân; (thuộc) thổ sản, (thuộc) đặc sản.
  • Ban sơ, nguyên thuỷ, cổ sơ.
danh từ
  • Thổ dân.
  • Thổ sản.
Tính từ
  1. Đầu tiên theo ghi chép lịch sử hoặc khoa học; nguyên bản; bản địa; nguyên thủy.
    First according to historical or scientific records; original; indigenous; primitive.
  2. Sống ở một vùng đất trước khi bị người nước ngoài xâm chiếm.
    Living in a land before colonization by foreigners.
  3. Dạng viết chữ thay thế của thổ dân
    Alternative letter-case form of Aboriginal
Danh từ
  1. Một loài động vật hoặc thực vật có nguồn gốc ở một vùng.
    An animal or plant native to a region.
  2. Dạng viết chữ thay thế của thổ dân
    Alternative letter-case form of Aboriginal
🎬 Nghe “aboriginal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish