abroad

/əˈbrɔd/
phó từ
  • Ở nước ngoài, ra nước ngoài.
  • Khắp nơi, đang truyền đi khắp nơi.
  • Ngoài trời (đối với trong nhà).
  • Nghĩ sai, nhầm, tưởng lầm.
Trạng từ
  1. Vượt ra ngoài biên giới của một quốc gia; ở nước ngoài.
    Beyond the bounds of a country; in foreign countries.
  2. (ngày) Nói chung; rộng rãi; rộng rãi; trên một không gian rộng.
    (dated) At large; widely; broadly; over a wide space.
    A tree spreads its branches abroad.
    Một cái cây vươn cành ra xa.
  3. (ngày) Không có giới hạn nhất định; bên ngoài nhà; rời xa nơi ở của một người.
    (dated) Without a certain confine; outside the house; away from one's abode.
  4. (ngày) Trước công chúng; trên toàn xã hội hoặc thế giới; ở đây và ở đó; di chuyển không hạn chế.
    (dated) Before the public at large; throughout society or the world; here and there; moving without restriction.
Danh từ
  1. (hiếm, Scotland) Quốc gia hoặc vùng đất ở nước ngoài.
    (rare, Scotland) Countries or lands abroad.
    I hate abroad, abroad’s bloody.
    Tôi ghét nước ngoài, nước ngoài đẫm máu.
Giới từ
  1. Xuyên suốt, kết thúc.
    Throughout, over.
Tính từ
  1. (tiếng Anh không chuẩn, chủ yếu là tiếng Anh của người không phải người bản xứ) Quốc tế.
    (nonstandard, chiefly non-native speakers' English) International.
🎬 Nghe “abroad” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish