abrasive

/əˈbreɪsɪv/
tính từ
  • Làm trầy (da).
  • Để cọ xơ ra.
  • Để mài mòn.
danh từ
  • Chất mài mòn.
Tính từ
  1. Gây mài mòn; đủ thô để làm mòn bề mặt bên ngoài.
    Producing abrasion; rough enough to wear away the outer surface.
  2. Thô lỗ và thô lỗ trong cách cư xử hoặc tính cách; quá hung hăng và gây kích ứng.
    Being rough and coarse in manner or disposition; overly aggressive and causing irritation.
    An abrasive person can grate on one's sensibilities.
    Một người hay mài mòn có thể đánh giá cao sự nhạy cảm của một người.
    Từ đồng nghĩa:cutting
Danh từ
  1. Một chất hoặc vật liệu vô cơ cứng bao gồm ở dạng bột hoặc hạt như giấy nhám, đá bọt hoặc đá nhám, được sử dụng để làm sạch, làm mịn hoặc đánh bóng.
    A hard inorganic substance or material consisting in powder or granule form such as sandpaper, pumice, or emery, used for cleaning, smoothing, or polishing.
  2. (địa chất) Các mảnh đá, hạt cát, hạt khoáng chất được nước, gió và băng sử dụng để mài mòn bề mặt đất.
    (geology) Rock fragments, sand grains, mineral particles, used by water, wind, and ice to abrade a land surface.
🎬 Nghe “abrasive” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish