abrogate

/ˈæbrəˌgeɪt/
động từ
  • Bãi bỏ, huỷ bỏ, thủ tiêu; bài trừ.
Động từ
  1. (chuyển tiếp, luật) Bãi bỏ (như luật, nghị định, pháp lệnh, v.v.) bằng một hành động có thẩm quyền; bãi bỏ theo thẩm quyền của người tạo ra hoặc người kế nhiệm; bãi bỏ.
    (transitive, law) To annul (as a law, decree, ordinance, etc.) by an authoritative act; to abolish by the authority of the maker or their successor; to repeal.
  2. (thông tục) Chấm dứt; để loại bỏ.
    (transitive) To put an end to; to do away with.
  3. (sinh học phân tử, bắc cầu) Để chặn một quá trình hoặc chức năng.
    (molecular biology, transitive) To block a process or function.
Tính từ
  1. (cổ) Bãi bỏ; bị bãi bỏ.
    (archaic) Abrogated; abolished.
🎬 Nghe “abrogate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish