acquaintance

/əˈkweɪntn̩s/
danh từ
  • Sự biết, sự hiểu biết.
  • Sự quen, sự quen biết.
  • Số nhiều) người quen.
Danh từ
  1. (không đếm được) Trạng thái làm quen với một người; ban đầu biểu thị tình bạn, sự thân mật, nhưng bây giờ gợi ý một chút hiểu biết kém sâu sắc hơn tình bạn; sự quen biết.
    (uncountable) A state of being acquainted with a person; originally indicating friendship, intimacy, but now suggesting a slight knowledge less deep than that of friendship; acquaintanceship.
    I know of the man; but have no acquaintance with him.
    Tôi biết về người đàn ông đó; nhưng không hề quen biết anh ta.
  2. (đếm được) Một hoặc nhiều người mà mình quen biết.
    (countable) A person or persons with whom one is acquainted.
  3. (không đếm được) Những người như vậy tập thể; vòng tròn quen biết của một người (với sự hòa hợp số nhiều).
    (uncountable) Such people collectively; one's circle of acquaintances (with plural concord).
  4. Kiến thức cá nhân (với một chủ đề cụ thể, v.v.).
    Personal knowledge (with a specific subject etc.).
🎬 Nghe “acquaintance” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish