anger
/ˈæŋgɚ/danh từ
- Sự tức giận, sự giận dữ; mối giận.
động từ
- Chọc tức, làm tức giận.
Danh từ
- Một cảm giác khó chịu, thù địch hoặc đối kháng mạnh mẽ và khó chịu, thường kết hợp với mong muốn la hét, chửi bới, làm hư hại hoặc phá hủy đồ vật hoặc làm hại chúng sinh, thường xuất phát từ sự khiêu khích, tổn thương, đe dọa, lăng mạ, đối xử bất công hoặc bất công, hoặc một tình huống không mong muốn.A strong and unpleasant feeling of displeasure, hostility, or antagonism, usually combined with an urge to yell, curse, damage or destroy things, or harm living beings, often stemming from perceived provocation, hurt, threat, insults, unfair or unjust treatment, or an undesired situation.vent one's anger
- (lỗi thời) Đau nhức hoặc nhức nhối.(obsolete) Pain or stinging.
Động từ
- (ngoại động) Gây ra cảm giác đối kháng như vậy trong.(transitive) To cause such a feeling of antagonism in.He who angers you conquers you.
- (Nội động) Trở nên tức giận.(intransitive) To become angry.You anger too easily.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “anger” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish